Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    vị

    Cảm giác nhận thấy khi chạm thức ăn... vào lưỡi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 음식 등을 혀에 댈 때 느껴지는 감각.

    • Món ăn mẹ nấu rất ngon.

    • Ăn một miếng kẹo bông, vị ngọt ngào khiến tôi thấy vui.

  2. 2

    hương vị, vẻ

    Cảm nhận về sự vật, hiện tượng hay việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사물이나 현상, 일에 대하여 느끼는 기분.

    • Cứ xem mãi một chương trình nên cảm giác mới mẻ đã biến mất.

    • Ở đây trưng bày nhiều tác phẩm giúp ta cảm nhận được nét đẹp truyền thống của dân tộc mình.

  3. 3

    vị ngọt, sự thú vị

    Tâm trạng mãn nguyện hay sự thú vị được cảm nhận từ sự vật hay hiện tượng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사물이나 현상에서 느껴지는 재미나 만족스러운 기분.

    • Tôi thích cảm giác khi lên đến đỉnh núi nên leo núi vì cái thú ấy.

    • Đôi vợ chồng già nói rằng vì cái thú ngắm cháu làm trò nên chẳng biết thời gian trôi đi.