Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

시다

sida[시다]Sơ cấp · TOPIK IVị

chua

Tính từ

  1. 1

    chua

    Vị giống như giấm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 맛이 식초와 같다.

    • Quýt chưa chín chua quá nên khó ăn.

    • Jisu thích đồ chua nên ăn mì lạnh cũng cho thật nhiều giấm.

  2. 2

    ê, tê (răng, khớp)

    Răng hay khớp... ê buốt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 이나 관절 등이 저리어 시큰시큰하다.

    • Răng hàm ê buốt nên tôi đi nha khoa thì hóa ra răng bị sâu bên trong.

    • Bà bảo cứ trời mưa là các khớp xương lại ê ẩm.

  3. 3

    chói (mắt)

    Tiếp nhận ánh sáng mạnh khiến mắt bị lóa và đau như bị châm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 강한 빛을 받아 눈이 부시어 찔리는 듯이 아프다.

    • Mắt tôi bị chói nên không thể nhìn thẳng vào mặt trời.

    • Bị ánh đèn mạnh chiếu vào suốt mấy tiếng, mắt tôi chói quá nên nước mắt cứ rỉ ra.