Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

삼월

samwol[사뭘]Sơ cấp · TOPIK IThời gian

tháng ba

Danh từGốc Hán: 三月tam nguyệt

  1. 1

    tháng ba

    Tháng thứ ba trong một năm mười hai tháng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일 년 열두 달 가운데 셋째 달.

    • Khuôn viên trường đầu tháng ba lúc nào cũng sôi động với các tân sinh viên.

    • Ở nước ta, học kỳ mới thường bắt đầu vào tháng ba và tháng chín.