Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
bên trong
Phần phía trong của vật thể được bao bọc bởi mặt ngoài hay vỏ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 거죽이나 껍질로 싸인 물체의 안쪽 부분.
Cây cải thảo đó tươi ngon và ruột rất chắc.
Bóc vỏ chuối ra thì phần ruột trắng lộ ra.
- 2
bên trong
Phần đi vào phía trong của cái được bao bọc một cách nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정하게 둘러싸인 것의 안쪽으로 들어간 부분.
Tôi nhét sâu xấp tiền anh ấy đưa vào trong túi.
Trong ngăn kéo, đồ lót được xếp gọn gàng.
- 3
trong bụng
Trong bụng hay dạ dày trong cơ thể người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 몸에서 배의 안 또는 위장.
Một người đàn ông đến bệnh viện vì đau bụng.
Vì rượu uống hôm qua mà dạ dày tôi cồn cào và buồn nôn.
- 4
lòng dạ
Tư thế hay thái độ đối xử với con người hay sự vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 사물을 대하는 자세나 태도.
Anh ta hẹp hòi nên hay nổi giận vì những chuyện chẳng đáng gì.
Cô ấy lớn tuổi hơn tôi, rộng lượng nên thường chịu lắng nghe chuyện của tôi.