Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

선수

tuyển thủ, cầu thủ, vận động viên

Danh từGốc Hán: 選手tuyển thủ

  1. 1

    tuyển thủ, cầu thủ, vận động viên

    Người được chọn làm đại diện trong trận đấu thể thao. Hoặc người có nghề thể thao.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 운동 경기에서 대표로 뽑힌 사람. 또는 스포츠가 직업인 사람.

    • Con trai tôi thích bóng đá nên lúc nào cũng nói muốn trở thành cầu thủ.

    • Giành huy chương vàng Olympic, cô ấy được chọn là vận động viên bơi lội xuất sắc nhất năm nay.

  2. 2

    chuyên gia

    (cách nói ẩn dụ) Người làm rất giỏi hoặc thường xuyên làm việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 어떤 일을 매우 잘하거나 자주 하는 사람.

    • Anh ta học không giỏi nhưng sửa máy tính thì là cao thủ.

    • Anh ấy là cao thủ tìm đường nên đường đi lần đầu cũng tìm được dễ dàng.