Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 看護師khán hộ sư
- 1
y tá
Người làm nghề phụ giúp bác sĩ và chăm sóc bệnh nhân trong bệnh viện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 병원에서 의사를 도와 환자를 돌보는 것이 직업인 사람.
Nhờ các bác sĩ và y tá tận tình mà có vẻ bệnh đã khỏi nhanh.
Khi bác sĩ khám xong, y tá tiêm vào mông cho tôi.