Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: team
- 1
đội, tổ
Một nhóm người cùng làm một việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 같은 일을 함께하는 한 무리.
Trong toàn công ty, thành tích của nhóm chúng tôi là tốt nhất.
Các thành viên trong nhóm rất hòa hợp nên lúc nào cũng làm việc với gương mặt tươi cười.
- 2
đội
Một nhóm được tạo nên từ hai thành viên trở lên trong cuộc đi đấu thể thao được tiến hành chia thành hai nhóm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 두 조로 나누어 진행되는 운동 경기에서 둘 이상의 인원으로 조직된 한 조.
Đội nữ đã lật ngược dự đoán và giành chức vô địch với cách biệt điểm lớn.
Tôi không có đội nào đặc biệt cổ vũ nên đội nào thắng cũng được.