Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

직업

nghề nghiệp

Danh từGốc Hán: 職業chức nghiệp

  1. 1

    nghề nghiệp

    Công việc làm một cách cố định và nhận thù lao.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 보수를 받으면서 일정하게 하는 일.

    • Tôi muốn tìm một nghề nghiệp phù hợp với năng khiếu và năng lực của mình.

    • Chú tôi đã ngoài ba mươi mà vẫn không có nghề nghiệp, ở nhà ăn không ngồi rồi.