Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

아저씨

ajeossi[아저씨]Sơ cấp · TOPIK ICác kiểu người

bác, chú, cậu

Danh từ

  1. 1

    bác, chú, cậu

    Từ dùng để chỉ hay gọi người đàn ông ngang hàng với cha mẹ trong quan hệ bà con.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 친척 관계에서 부모와 같은 항렬의 남자를 이르거나 부르는 말.

    • Cách đây không lâu, tại đám tang của bác cả, tôi lần đầu gặp người chú họ.

    • Ở buổi họp mặt họ hàng, bố mẹ giới thiệu với tôi một người mà họ nói là chú của tôi.

  2. 2

    chú

    Từ dùng để chỉ hay gọi người đàn ông chưa già, trong nhóm người xa lạ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남남끼리에서 늙지 않은 남자 어른을 이르거나 부르는 말.

    • Chú bảo vệ khu chung cư của chúng tôi rất tốt bụng.

    • Hôm qua trên đường tôi đã giúp một ông chú say rượu bắt taxi.