Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 色sắc
- 1
màu sắc, màu
Sự sáng tối mà vật thể thể hiện khi bắt ánh sáng hoặc màu sắc như như đỏ, vàng, xanh...
Định nghĩa tiếng Hàn: 빛을 받아 물체가 나타내는 밝고 어두움이나 빨강, 노랑, 파랑 등의 빛깔.
Anh ấy hay mặc quần áo màu tối như chính tính cách mình nên lúc nào trông cũng u ám.
Tôi tìm thấy mấy tấm ảnh cũ đã phai màu theo năm tháng trong tủ quần áo.
- 2
đặc sắc
Đặc tính khác với người hay sự vật thông thường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 보통의 사람이나 사물과는 다른 특성.
Họ có màu sắc khác người bình thường nên khó hòa hợp với chúng tôi.
Cô ấy có một màu sắc riêng khác biệt với người khác, khó mà diễn tả bằng lời.
- 3
sắc dục
Quan hệ tình dục với phụ nữ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여자와의 성적인 관계.
Có lẽ vì giống người cha trăng hoa mà anh ta đặc biệt háo sắc.
Bố luôn nhấn mạnh với tôi rằng rượu, cờ bạc và sắc dục, đàn ông càng tránh xa càng tốt.
- 4
màu
Từ thể hiện nghĩa 'màu sắc'.
Định nghĩa tiếng Hàn: ‘색깔’의 뜻을 나타내는 말.