Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 褐色hạt sắc
- 1
màu nâu
Màu vàng sậm như màu lá cây khô.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마른 나뭇잎처럼 거무스름한 누런 색.
Làm đổ cà phê nên chiếc váy trắng bị loang vết nâu.
Trong số người phương Đông, nhiều người có con ngươi màu nâu.