Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

하얗다

hayata[하야타]Sơ cấp · TOPIK IMàu sắc

trắng tinh, trắng ngần

Tính từ

  1. 1

    trắng tinh, trắng ngần

    Trắng sáng rõ như màu của tuyết hay sữa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 눈이나 우유의 빛깔과 같이 밝고 선명하게 희다.

    • Lũ trẻ bắt đầu vẽ bằng bút sáp màu trên tờ giấy vẽ trắng.

    • Đã đến mùa đông lạnh giá, hơi thở phả ra trắng xóa.

  2. 2

    trắng bợt, trắng xanh

    Do lạnh hoặc sợ mà khuôn mặt trắng bệch không có tia máu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 춥거나 겁에 질려서 얼굴이 핏기가 없이 희다.

    • Jisu sợ hãi đến mức mặt trắng bệch.

    • Ông lão đó mặt cắt không còn giọt máu như vừa thấy ma, toàn thân run rẩy.

  3. 3

    trắng xoá

    Rất nhiều.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 굉장히 많다.

    • Đám đông kéo đến đen kịt khiến trong tòa nhà phút chốc trở nên hỗn loạn.

    • Nghe nói có người nổi tiếng xuất hiện, mọi người kéo đến đông nghịt.

  4. 4

    trắng đêm

    Không ngủ và thức hết đêm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 잠들지 않고 밤을 지내다.

    • Chúng tôi thức trắng đêm và cùng nhau ngắm mặt trời mọc.

    • Vì uất ức, tôi không thể ngủ được và cuối cùng đã thức trắng đêm.