Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

빨갛다

ppalgata[빨가타]Sơ cấp · TOPIK IMàu sắc

đỏ sẫm

Tính từ

  1. 1

    đỏ sẫm

    Đỏ tươi và đậm như máu hay ớt chín mùi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 피나 잘 익은 고추처럼 밝고 짙게 붉다.

    • Jisu bước ra với đôi môi tô son đỏ thắm như thể dính máu.

    • Bông hồng đỏ đẹp như ngọn nến nhỏ cháy đỏ rực trong đêm tối.