Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 草綠色thảo lục sắc
- 1
màu xanh lục, màu xanh lá cây
Màu sắc trung gian giữa màu vàng và màu xanh da trời.
Định nghĩa tiếng Hàn: 파랑과 노랑의 중간인, 짙은 풀과 같은 색.
Người ta nói màu xanh lá là màu giúp mắt dễ chịu.
Sang tháng năm, cây cối đứng đó khoe sắc xanh lá của riêng mình.