Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

사월

sawol[사월]Sơ cấp · TOPIK IThời gian

tháng tư

Danh từGốc Hán: 四月tứ nguyệt

  1. 1

    tháng tư

    Tháng thứ tư trong 12 tháng của một năm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일 년 열두 달 가운데 넷째 달.

    • Sang tháng tư, hoa anh đào nở rộ tạo nên một cảnh tượng tuyệt đẹp.

    • Thoắt cái tháng tư đã qua, sang tháng năm trời nóng đến mức ban ngày phải mặc áo cộc tay.