Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 缺席khuyết tịch
- 1
sự vắng mặt
Việc không có mặt ở những vị trí chính thức như trường học hay buổi hội nghị.
Định nghĩa tiếng Hàn: 학교나 회의 등 공식적인 자리에 나오지 않음.
Jisu bị ốm nên nghỉ học.
Tôi chưa nghỉ học buổi nào nên được nhận giải chuyên cần.