Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
hạt mưa
Giọt nước rơi từ trên cao do hơi nước tạo thành mây, nguội đi ngưng tụ lại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 높은 곳에서 구름을 이루고 있던 수증기가 식어서 뭉쳐 떨어지는 물방울.
Trời âm u từ buổi sáng rồi khoảng một giờ chiều thì bắt đầu mưa.
Sáng nay Yu-min ra ngoài không mang ô nên đã bị ướt hết vì cơn mưa buổi chiều.