Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ phụ thuộcGốc Hán: meter
- 1
mét
Đơn vị chiều dài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 길이의 단위.
Minjun vẫn đang tìm ngân hàng dù nó chỉ còn cách phía trước hơn mười mét.
Yumin luyện tập chăm chỉ và đã có thể chạy một trăm mét trong mười lăm giây.