Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

간식

gansik[간식]Sơ cấp · TOPIK IMón ăn

thức ăn giữa buổi, thức ăn nhẹ

Danh từGốc Hán: 間食gian thực

  1. 1

    thức ăn giữa buổi, thức ăn nhẹ

    Thức ăn đơn giản giữa các bữa ăn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 식사와 식사 사이에 간단히 먹는 음식.

    • Tôi thuộc kiểu ăn cơm ít nhưng hay ăn vặt giữa bữa.

    • Ăn nhiều đồ ngọt làm món ăn vặt trước bữa ăn có thể làm giảm cảm giác thèm ăn.