Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 微笑vi tiếu
- 1
nụ cười mỉm, nụ cười chúm chím
Cách cười mỉm không phát ra âm thanh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 소리 없이 빙긋이 웃는 웃음.
Yu-min à, nụ cười của em đẹp thật đấy.
Nhìn nụ cười e thẹn của cô bé, cậu bé đỏ mặt.