Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
chứng đau nhức toàn thân
Bệnh mắc phải khi cơ thể quá mệt mỏi, toàn thân đau nhức, không có sức lực và bị sốt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몸이 몹시 피로할 때 걸리는, 온몸이 쑤시고 기운이 없고 열이 나는 병.
Năm nào tôi cũng bị một trận ốm đau nhức mình mẩy đến mức không thể ngồi dậy được.
Vì phải chuẩn bị đồ ăn cho cả đại gia đình, cứ hết dịp lễ là mẹ tôi lại ốm ê ẩm cả người.