Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

걸리다

được mắc, được treo

Động từ

  1. 1

    được mắc, được treo

    Vật thể nào đó được gắn ở đâu đó để không bị rơi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물체가 떨어지지 않게 어디에 매달리다.

    • Trên bức tường rộng chỉ treo một khung ảnh nhỏ.

    • Đứa út với không tới bộ quần áo treo trên móc cao nên cứ rên rỉ.

  2. 2

    được cài, được khóa

    Ổ khóa, khóa dây được khóa vào hoặc chốt lại để cửa không bị mở ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 문이 열리지 않게 자물쇠나 문고리가 채워지거나 빗장이 질러지다.

    • Cánh cửa sắt đã cài then đóng chặt, không hề mở ra.

    • Cổng đã cài chốt, gõ thế nào cũng không có ai ra.

  3. 3

    được bắc lên

    Nồi hoặc chảo được chuẩn bị để có thể sử dụng được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 솥이나 냄비 등이 이용될 수 있게 준비되다.

    • Trên bếp lò có đặt một chiếc nồi lớn.

    • Trong chiếc nồi đặt trên bếp lửa, món canh thịt thơm ngon đang sôi.

  4. 4

    được cho vào

    Băng hay đĩa được gắn vào thiết bị nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 테이프나 음반 등이 어떤 장치에 끼워져 넣어지다.

    • Đĩa nhạc được đặt trên máy hát, và tiếng nhạc êm dịu vang lên.

    • Anh ấy nghe thử đĩa nhạc đặt trên máy nghe thử một lần rồi mua ngay.