Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 感氣cảm khí

  1. 1

    bệnh cảm

    Bệnh thường có triệu chứng ho, sổ mũi, nhức đầu, ớn lạnh, có tính truyền nhiễm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 보통 기침, 콧물, 두통, 오한의 증상이 있는, 전염성이 있는 병.

    • Tôi bị cảm nên người sốt và cứ ho mãi.

    • Dạo này nhiệt độ ngày và đêm chênh lệch lớn nên nhiều người bị cảm.