Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 山 불sơn + 불
- 1
lửa cháy rừng
Lửa cháy ở núi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 산에 난 불.
Khu vực này chịu thiệt hại nặng nề vì cháy rừng khủng khiếp thiêu rụi cả nhà cửa lẫn đất nông nghiệp.
Cháy rừng bùng phát gần khu cắm trại, thiêu rụi hơn mười nghìn pyeong rừng và được dập tắt sau mười hai tiếng.