Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 頭痛đầu thống
- 1
(sự) đau đầu
Triệu chứng bị đau đầu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 머리가 아픈 증세.
Tôi hay bị đau đầu nên đi khám thì bác sĩ bảo là đau đầu do thần kinh.
Bố bị căng thẳng nhiều vì cậu con trai khiến ông phiền lòng nên sinh ra đau đầu.