Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
bị thương, trầy
Va đập hoặc va chạm nên xuất hiện vết thương ở cơ thể hay một phần cơ thể. Hoặc làm cho vết thương xuất hiện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 부딪치거나 맞거나 하여 몸이나 몸의 일부에 상처가 생기다. 또는 상처가 생기게 하다.
Em tôi bị thương ở mắt cá chân nên đi lại khó khăn.
Xảy ra một vụ tai nạn giao thông lớn khiến nhiều người bị thương.
- 2
tổn thương
Tâm hồn, thể diện hoặc danh dự bị tổn thương. Hoặc làm cho tổn thương.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음이나 체면이나 명예가 상하다. 또는 상하게 하다.
Jisu bị tổn thương vì lời nói nặng nề của bạn, vẻ mặt cứng đờ.
Tôi dè dặt cả khi nói vì sợ làm tổn hại bầu không khí yên tĩnh của ngôi chùa.
- 3
hỏng, hỏng hóc, hư hỏng
Gây thiệt hại cho tài sản của người khác. Hoặc khiến cho như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남의 재산에 손해를 끼치다. 또는 끼치게 하다.
Người làm vườn đang dùng xẻng đào cây hoa lên sao cho không làm tổn thương rễ.
Những người thợ đang cẩn thận di chuyển bức tượng đắt tiền để nó không bị hư hại.