Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
con đường hẻm, ngõ hẻm
Lối đi nhỏ hẹp giữa những căn nhà.
Định nghĩa tiếng Hàn: 집들 사이에 있는 길고 좁은 길.
Ra khỏi con hẻm hẹp của khu phố tôi sẽ thấy đường lớn.
Có tiếng động lớn ở con hẻm trước nhà, tôi ra xem thì thấy có tai nạn giao thông.