Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Số từ
- 1
mấy
Số chung chung và không nhiều.
Định nghĩa tiếng Hàn: 많지 않은 막연한 수.
Trên sân trường có vài đứa trẻ đang chạy nhảy vui chơi.
Cuối tuần cô ấy đi dã ngoại cùng vài người bạn thân.
- 2
mấy
Từ dùng khi hỏi số mà bản thân mình không rõ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 잘 모르는 수를 물을 때 쓰는 말.
Buổi họp mặt lần này không biết sẽ có bao nhiêu người đến nhỉ?
Một người đàn ông hỏi tôi bao nhiêu tuổi.
2.Định từ
- 1
mấy, vài
Số chung chung ở mức không nhiều.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그다지 많지 않은 얼마만큼의 막연한 수의.
Tôi đã từng học chung với Jisu vài buổi.
Tôi thậm chí không nhớ lần cuối gặp anh ấy là mấy tháng trước.
- 2
mấy
Từ dùng khi hỏi số mà mình không rõ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 잘 모르는 수를 물을 때 쓰는 말.
Con mua bao nhiêu quả trứng về?
Một tuần anh đi ăn ngoài khoảng mấy lần?