Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

만지다

sờ, sờ mó, mó máy, sờ soạng

Động từ

  1. 1

    sờ, sờ mó, mó máy, sờ soạng

    Đặt tay trên chỗ nào đó và di chuyển.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 곳에 손을 대어 움직이다.

    • Tôi sờ thử túi áo nhưng không có tiền.

    • Sờ tay bà, tôi thấy lạnh như băng.

  2. 2

    vuốt vuốt, nắn nót

    Nắn sửa kiểu dáng của đồ vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건의 모양을 손질하다.

    • Người phụ nữ làm tóc và nhờ trang điểm ở tiệm làm đẹp.

    • Tôi soi gương sửa sang quần áo rồi chỉnh lại tóc.

  3. 3

    nâng niu

    Sử dụng tốt đồ vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건을 잘 다루다.

    • Tất cả chúng tôi đều thán phục tài chơi đàn gayageum của cô ấy.

    • Anh ấy biết sử dụng máy ảnh chút ít nên thường chụp được ảnh đẹp.

  4. 4

    sờ, mân mê (tiền)

    Có tiền.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 돈을 가지다.

    • Nhờ vô địch cuộc thi, anh ấy bỗng nhiên có trong tay một khoản tiền lớn.

    • Với một nông dân nghèo như tôi, có lẽ cả đời sẽ chẳng bao giờ được cầm số tiền lớn như thế.