Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
bị chặn, bị ngăn, bị bịt
Đường xá, lối đi, cái lỗ... trở nên không thông suốt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 길, 통로, 구멍 등이 통하지 못하게 되다.
Cống bị tắc vì cặn thức ăn và đủ thứ rác bẩn nên nước không thoát được.
Nắp chai được đóng chặt nên dù đổ nghiêng thứ bên trong cũng không chảy ra.
- 2
bi che chắn, được che phủ
Được che hoặc bao bọc để mặt trước không lộ ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞이 트이지 않게 가려지거나 둘러싸이게 되다.
Đến cả cái cửa sổ nhỏ trong phòng cũng bị che bằng tấm ván nên chẳng có chút ánh nắng nào lọt vào.
Nhà tù này được bao bọc bởi cửa sắt, cửa dày và cửa sổ bằng kính đặc biệt nên tù nhân không thể trốn thoát.
- 3
bị tắc, bị bế tắc
Gặp phải điều không biết hay khó khăn nên công việc không được giải quyết tốt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 모르거나 어려운 것에 부딪혀 일이 잘 풀리지 않다.
Có vẻ như bị bí bài đang giải, anh ấy vò đầu bứt tóc đầy khổ sở.
Trước câu hỏi bất ngờ của cô ấy, tôi cứng họng và đổ mồ hôi lạnh một hồi lâu.
- 4
bị nghẽn, bị gián đoạn
Cái nào đó bị gián đoạn hoặc không làm được cái định làm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것이 중단되게 되거나 하려던 것을 못하게 되다.
Khi nguồn hỗ trợ vốn xung quanh bị cắt, tình hình tài chính của công ty chúng tôi ngày càng khó khăn.
Khi đợt tấn công bị hàng phòng ngự đối phương chặn đứng hoàn toàn, đội chúng tôi bắt đầu tấn công quyết liệt hơn.