Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

교통

gyotong[교통]Sơ cấp · TOPIK IĐi lại

giao thông

Danh từGốc Hán: 交通giao thông

  1. 1

    giao thông

    Việc con người hay hành lý di chuyển bằng cách sử dụng những phương tiện đi lại như ô tô, tàu hỏa, tàu thuyền, máy bay.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자동차, 기차, 배, 비행기 등의 탈것을 이용하여 사람이나 짐이 오고 가는 일.

    • Khi giao thông đông đúc thì tàu điện ngầm rất tiện lợi.

    • Dù trời mưa xấu nhưng giao thông giờ đi làm khá thông suốt.

  2. 2

    sự qua lại, giao thông, sự trao đổi (thông tin)

    Sự qua lại lẫn nhau. Hoặc sự trao đổi thông tin hay tin tức.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 오고 감. 또는 소식이나 정보를 주고받음.

    • Sau khi cãi nhau to, hai nhà không qua lại với nhau suốt nhiều năm.

    • Anh ấy liên lạc với bố mẹ ở quê bằng thư từ.

  3. 3

    sự bang giao

    Kết mối quan hệ qua lại lẫn nhau giữa các nước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 나라 사이에 관계를 맺어 오고 가고 함.

    • Khi giao lưu giữa hai nước tăng lên thì người nhập cư cũng tăng theo.

    • Sau chiến tranh, người dân hai nước không thể giao lưu với nhau nữa.