Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 出發xuất phát
- 1
sự khởi hành
Sự lên đường và khởi hành đến nơi nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 곳을 향하여 길을 떠남.
Khi giờ tàu khởi hành đến gần, mọi người bắt đầu vội vã lên tàu.
Tiếng súng báo hiệu xuất phát cuộc đua vang lên.
- 2
sự bắt đầu, sự xuất phát
Sự bắt đầu một việc gì đó, hoặc sự bắt đầu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 시작함. 또는 그 시작.
Vượt qua những thất bại trong quá khứ, tôi đã bắt đầu một khởi đầu mới.
Trước khi khởi đầu cuộc sống của người đi làm, chúng tôi tận hưởng quãng đời sinh viên cuối cùng còn lại.