Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 安全an toàn
- 1
sự an toàn
Việc không lo nguy hiểm sẽ xuất hiện hay sự cố sẽ xảy ra. Hoặc tình trạng như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 위험이 생기거나 사고가 날 염려가 없음. 또는 그러한 상태.
Bộ Quốc phòng là cơ quan lo liệu sự an toàn của quốc gia trong và ngoài nước.
Tiếp viên đang hướng dẫn an toàn trên máy bay trước khi cất cánh.