Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 寄宿舍ký túc xá
- 1
ký túc xá
Nơi mà nhà trường hay công ty cung cấp để học sinh hay nhân viên cùng ngủ nghỉ và ăn uống.
Định nghĩa tiếng Hàn: 학교나 회사에서 학생이나 직원들이 함께 자고 식사하도록 제공하는 시설.
Các nữ công nhân sống trong ký túc xá nhà máy và làm việc chăm chỉ.
Trường chúng tôi có ký túc xá dành cho học sinh từ các tỉnh.