Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 交通事故giao thông sự cố
- 1
tai nạn giao thông
Tai nạn xảy ra do tàu hoặc xe va chạm vào phương tiện giao thông khác hoặc đâm vào người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자동차나 기차 등이 다른 교통 기관과 부딪치거나 사람을 치는 사고.
Tỷ lệ tai nạn giao thông do buồn ngủ đang tăng lên.
Seunggyu bị tai nạn giao thông khi băng qua đường nên bị liệt chân.