Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 運轉vận chuyển
- 1
sự lái xe
Việc điều khiển rồi làm dịch chuyển máy móc hoặc ô tô.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기계나 자동차를 움직이고 조종함.
Trong khi lái xe, nên hạn chế gọi điện thoại để đảm bảo an toàn.
Tôi không biết lái xe nên luôn đi làm bằng xe buýt hoặc tàu điện ngầm.