Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
giống hệt, y hệt, y chang
Hình dạng, phân lượng, tính chất… của sự vật không có chỗ nào khác nhau dù chỉ một chút.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사물의 모양, 분량, 성질 등이 서로 조금도 다른 데가 없다.
Tên tôi phổ biến nên có nhiều người có tên giống hệt tôi.
Điểm thi của hai chúng tôi giống hệt nhau, đều chín mươi lăm điểm, nên không thể xếp hạng.
- 2
giống hệt, giống như đúc, y chang
Ngoại hình, thái độ, hành động của con người rất giống.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 외모, 태도, 행동 등이 닮아 아주 비슷하다.
Làm một việc tương tự việc trước đây, tôi lại mắc đúng lỗi y hệt như trước.
Em song sinh của tôi giống hệt tôi nên mọi người không phân biệt được chúng tôi.
- 3
vẫn như thế, y hệt như vậy
Hoàn toàn không có điều mới mẻ hay đặc biệt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 새롭거나 특별한 것이 전혀 없다.
Chồng cằn nhằn tôi rằng ngày nào món ăn kèm cũng y như nhau.
Ngày nào cũng lặp lại cuộc sống y hệt nhau nên tôi thấy cuộc đời nhạt nhẽo, nhàm chán.