Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 模樣mô dạng
- 1
hình ảnh, bóng dáng
Diện mạo hay hình dáng thể hiện ra bên ngoài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 겉으로 나타나는 생김새나 모습.
Anh ấy đeo một cặp kính hình vuông.
Người con trai đã tạc một bức tượng mô phỏng y nguyên hình dáng khuôn mặt của cha.
- 2
dáng, dáng vẻ
Việc điểm tô khuôn mặt hay thân hình nhìn cho đẹp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 얼굴이나 몸 등을 보기 좋게 꾸미는 것.
Hình như đi hẹn hò hay sao mà anh ấy chải chuốt rất kỹ trước gương.
Jisu điệu đà ra ngoài nhưng chẳng ai chú ý đến cô cả.
- 3
hình ảnh, tình hình, bộ dạng
Tình hình hay trạng thái nào đó, hoặc tình huống mà sự việc đang diễn tiến.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 형편이나 상태, 또는 일이 돌아가는 상황.
Con bày bừa phòng ra như thế rồi đi lang thang ở đâu thế hả?
Cho đến khi đứa bé ra nông nỗi đó, bố mẹ vẫn không biết con mình bị bệnh.
- 4
bộ dạng
Hình dáng được người khác thấy hoặc phản ánh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남에게 보이거나 비추어지는 모습.
Không biết anh ấy có lăn lộn dưới bùn hay không mà trông thật thảm hại.
Tôi vô cớ bắt bẻ họ để rồi chỉ khiến mình trông lố bịch.