Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
độ lớn, kích cỡ
Mức độ thể tích, độ rộng, lượng... của sự vật lớn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사물의 부피, 넓이, 양 등이 큰 정도.
Khung ảnh nhỏ so với kích thước bức ảnh nên phải cắt bớt một phần ảnh.
Mẹ chia bánh gạo thành những miếng có kích thước bằng nhau để em tôi và tôi không cãi nhau.