Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
khác biệt
Hai đối tượng không giống nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 두 개의 대상이 서로 같지 아니하다.
Biết nói là điểm khác biệt lớn nhất giữa con người và các loài động vật khác.
Khác với trước đây, anh ấy ít cười và ít nói hẳn nên trông có vẻ cộc cằn.
- 2
khác biệt
Không giống với người hay sự vật bình thường mà có mặt đặc biệt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 보통의 사물이나 사람과 같지 않고 특별한 면이 있다.
Seung-gyu học không giỏi nhưng về thể thao lại có tài năng khác người.
Có lẽ vì là tuyển thủ quốc gia nên ngay từ màn khởi động, Min-jun trông đã khác hẳn.