Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

같다

gatda[갇따]Sơ cấp · TOPIK IHình dạng

giống

Tính từ

  1. 1

    giống

    Không khác nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 다르지 않다.

    • Tôi cao bằng em gái tôi.

    • Sở thích của tôi giống sở thích của anh ấy.

  2. 2

    tựa

    Tương tự nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 비슷하다.

    • Cô ấy xinh đẹp như một thiên thần.

    • Cơm mẹ nấu lúc nào cũng ngon như mật.

  3. 3

    tựa như

    Từ thể hiện việc thuộc về chủng loại tương tự với cái gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇과 비슷한 종류에 속해 있음을 나타내는 말.

    • Khi khó tiêu, tôi ăn những món như cháo.

    • Đến giờ anh ta chỉ chơi bời, chẳng chuẩn bị cả những thứ như chứng chỉ.

  4. 4

    như

    Từ thể hiện nghĩa "nếu là tình huống hay điều kiện nào đó".

    Định nghĩa tiếng Hàn: '어떤 상황이나 조건이라면'의 뜻을 나타내는 말.

    • Giá như tình hình kinh tế lúc nào cũng được như dạo này thì tốt quá.

    • Khu chợ mà mọi khi thì ồn ào, hôm nay lại yên ắng.