Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Động từ
- 1
vào
Đi vào hoặc vào từ bên ngoài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 밖에서 안으로 가거나 오다.
Chồng tôi vừa vào phòng đã nằm phịch xuống giường.
Lớp trưởng gõ cửa phòng tư vấn thì thầy giáo bảo vào.
- 2
vào, chiếu vào, chảy vào
Ánh sáng, nước vào bên trong.
Định nghĩa tiếng Hàn: 빛, 물 등이 안으로 들어오다.
Chúng tôi ngồi bên cửa sổ đầy nắng và trò chuyện.
Sắp đến giờ triều cường rồi, hãy ra khỏi bãi bùn trước khi nước lên.
- 3
vào ở
Chọn và lưu lại nơi mà sẽ ở như nhà hay phòng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 방이나 집 등의 있을 곳을 정해 머무르다.
Tôi vào ở nhà trọ cũng đã được một năm rồi.
Nhà văn Kim ở trong một nhà nghỉ tại ngôi làng hẻo lánh suốt một tháng, chỉ chuyên tâm làm việc.
- 4
bước vào, đi vào
Bước vào con đường nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 길로 들어서다.
Chúng tôi sớm nhận ra mình đã đi vào ngõ cụt.
Xe chạy một lúc lâu, khi vào đường quê thì hai bên hiện ra những cánh đồng vàng óng.
2.Động từ
- 1
cầm
Giữ trong tay.
Định nghĩa tiếng Hàn: 손에 가지다.
Hình ảnh cô dâu mặc váy trắng, tay cầm hoa đứng đó thật đẹp.
Có lẽ ngoài trời đang mưa, ai bước vào cũng cầm trên tay một chiếc ô.
- 2
nhấc, nâng, ngẩng (mặt, đầu), giơ (tay)
Nâng cái ở dưới lên trên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아래에 있는 것을 위로 올리다.
Minjun nhẹ nhàng nhấc chiếc cặp trông có vẻ nặng lên.
Đang khóc, đứa bé ngẩng đầu lên khi nghe tiếng chó con sủa.
- 3
nêu
Dẫn ra ví dụ hay sự việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사실이나 예를 끌어다 대다.
Tôi chưa hiểu lắm, anh có thể đưa ra ví dụ được không ạ?
Lấy ví dụ, kim chi của Hàn Quốc chính là món ăn như vậy.
- 4
dùng
(cách nói kính trọng) Ăn
Định nghĩa tiếng Hàn: (높임말로) 먹다.
Mời anh dùng cà phê trước khi nguội.
Thầy giáo mang trà ra cho các học trò và bảo mau uống đi.