Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
bán
Nhận tiền và trao món đồ hay quyền lợi hoặc cung cấp sức lao động... cho người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 값을 받고 물건이나 권리를 남에게 넘기거나 노력 등을 제공하다.
Tôi đã bán bánh mì tự làm cho mọi người.
Bố bán bò lấy tiền đóng học phí đại học cho tôi.
- 2
buôn người
Nhận tiền và chuyển giao phụ nữ cho ổ mại dâm hoặc người làm nghề mại dâm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여성을 윤락가나 윤락업을 하는 사람에게 돈을 받고 넘기다.
Cảnh sát tập trung truy quét hành vi bán phụ nữ cho các tụ điểm mại dâm.
Họ nhận tiền và bán các bé gái vào khu mại dâm.
- 3
bán thân, bán mình
Phụ nữ lấy khuôn mặt hoặc thân thể làm phương tiện kiếm tiền.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여성이 몸이나 얼굴을 돈벌이의 수단으로 삼다.
Thời đó một số phụ nữ đã bán thân cho binh lính.
Cô ấy chán ghét số phận phải rót rượu, bán nụ cười cho đàn ông.
- 4
thả hồn, lơ đễnh
Phụ nữ lấy khuôn mặt hoặc thân thể làm phương tiện kiếm tiền.
Định nghĩa tiếng Hàn: 주의를 집중해야 할 곳에 두지 않고 다른 데로 돌리다.
Trong lúc tôi lơ đễnh một chút thì đứa bé biến mất.
Anh ấy nói ngoài vợ ra chưa từng để mắt đến người phụ nữ nào khác.