Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

올리다

đưa lên, nâng lên, tăng lên

Động từ

  1. 1

    đưa lên, nâng lên, tăng lên

    Làm cho giá, chỉ số hay sức lực tăng lên hay nhiều lên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 값이나 수치, 기운 등을 높아지거나 많아지게 하다.

    • Chính phủ đang bị người dân chỉ trích vì năm nào cũng tăng thuế.

    • Công ty đó tăng giá sản phẩm từng chút một và nâng cao chất lượng hàng hóa.

  2. 2

    nâng cao

    Làm cho thành quả hay kết quả công việc được đạt đến tiêu chuẩn cao.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 실적이나 성과 등을 높은 수준에 이르게 하다.

    • Năm nay công ty chúng tôi đã thu được lợi nhuận khổng lồ.

    • Đội tuyển bóng đá quốc gia đã đạt được thành tích vào chung kết World Cup.

  3. 3

    đưa lên, nâng lên, kéo lên

    Đưa cao một cái gì đó từ dưới lên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아래에서 위로 높게 하다.

    • Trông con nóng quá, xắn tay áo lên đi.

    • Ống quần bị kéo lê trên đất nên Minjun kéo quần lên mặc.

  4. 4

    tổ chức

    Thực hiện nghi thức hay nghi lễ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 의식이나 예식을 치르다.

    • Hoàng đế đã cử hành lễ đăng quang tại nhà thờ lớn.

    • Mùa thu này bạn ấy sẽ làm lễ đính hôn.