Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
mua
Trao tiền và biến đồ vật hay quyền lợi... nào đó thành cái của mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 돈을 주고 어떤 물건이나 권리 등을 자기 것으로 만들다.
Hôm qua tôi đã mua quần áo và giày ở trung tâm thương mại cùng gia đình.
Trên đường về nhà, tôi ghé hiệu sách mua một cuốn sách.
- 2
công nhận, đánh giá cao
Công nhận giá trị của người khác hay việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람이나 어떤 일의 가치를 인정하다.
Tuy thua trận nhưng nỗ lực của các cầu thủ đáng được đánh giá cao.
Tôi muốn đánh giá cao tác phẩm của anh ấy ở chỗ đó là một thử nghiệm mới mẻ và sáng tạo.
- 3
thuê nhân công
Đưa tiền và mượn sức của người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 돈을 주고 다른 사람의 힘을 빌리다.
Bố tôi thuê thợ để sửa nhà.
Anh ấy ra chợ lao động và thuê hai người phu.
- 4
gây lên, tạo lên
Làm cho người khác có tình cảm nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람에게 어떤 감정을 가지게 하다.
Tôi đã nỗ lực rất nhiều để lấy được thiện cảm của Jisu.
Nam diễn viên đó đẹp trai nên khiến nhiều người đàn ông khác ghen tị.