Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

주문

sự đặt hàng

Danh từGốc Hán: 注文chú văn

  1. 1

    sự đặt hàng

    Nội dung hay việc yêu cầu người bán hay người sản xuất ra một món hàng nào đó làm và gửi cho mình theo số lượng, kích thước, hình dáng, chủng loại mà mình mong muốn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물건을 만들거나 파는 사람에게 그 물건의 종류, 수량, 모양, 크기 등을 말해 주고 그렇게 만들거나 보내어 달라고 부탁하는 일이나 내용.

    • Nhà hàng Trung Hoa đó nổi tiếng món ăn ngon nên lúc nào cũng có nhiều đơn giao hàng.

    • Khi nhân viên đến nhận gọi món, vị khách đó gọi cà phê.

  2. 2

    sự đặt trước, sự yêu cầu trước

    Nội dung hay việc yêu cầu hoặc nhờ người khác làm một việc gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람에게 어떤 일을 하도록 요구하거나 부탁하는 일이나 내용.

    • Các diễn viên bối rối trước yêu cầu diễn xuất vô lý của đạo diễn.

    • Các công ty đã không tăng giá hàng hóa theo yêu cầu của chính phủ.