Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
em
Từ dùng để chỉ hay gọi người ít tuổi hơn trong các anh em cùng cha mẹ hay anh em bà con.
Định nghĩa tiếng Hàn: 같은 부모에게서 태어난 형제나 친척 형제들 중에서 나이가 적은 사람을 이르거나 부르는 말.
Bố mẹ sinh em út muộn nên tôi là con cả và em út cách nhau tận hai mươi tuổi.
Tôi không có em, còn em họ kém tôi hai tuổi thì không có anh, nên hai chúng tôi thân như anh em ruột.
- 2
em
Từ mà người nhiều tuổi hơn dùng để chỉ hay gọi người ít tuổi hơn một cách thân mật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 나이가 더 많은 사람이 나이가 어린 사람을 친숙하게 이르거나 부르는 말.
So với các anh, tôi thấy cư xử với những đứa em nhỏ tuổi hơn mình dễ chịu hơn.
Hai chúng tôi tuy không phải chị em ruột cùng huyết thống nhưng gọi nhau là chị, em và rất thân thiết.