Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
giúp, giúp đỡ
Đỡ đần hay hỗ trợ việc mà người khác làm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남이 하는 일을 거들거나 보탬이 되는 일을 하다.
Mẹ bảo tôi và anh trai hôm nào nghỉ ở nhà thì cũng giúp việc nhà một chút.
Sinh viên khoa tôi về quê để giúp nông dân ở vùng nông thôn thiếu nhân lực.
- 2
trợ giúp, cứu trợ, cứu giúp
Góp sức để có thể thoát khỏi tình cảnh khó khăn hay tình huống nguy hiểm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어려운 처지나 위험한 상황에서 벗어날 수 있게 힘을 보태다.
Chúng tôi góp mỗi người một ít tiền để giúp Seunggyu dạo này đang khó khăn.
Giúp đỡ người khuyết tật, những người yếu thế trong xã hội, là nghĩa vụ của chúng ta.
- 3
hỗ trợ
Làm cho trạng thái nào đó tốt hơn hoặc tác động tích cực hơn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 상태를 더욱 좋게 하거나 작용을 더 활발하게 하다.
Mát-xa chân giúp phục hồi sức khỏe sau mệt mỏi.
Tỏi có tác dụng hỗ trợ hoạt động của ruột, giúp kích thích ăn ngon miệng.
- 4
hỗ trợ
Dựa vào nhau cùng góp sức làm một việc gì đấy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서로가 의지해 거들거나 힘을 보태 함께하다.
Tôi và bạn hai người giúp nhau làm xong hết bài tập phải nộp trước ngày mai.
Dù là việc khó đến mấy, nếu giúp đỡ lẫn nhau thì không có việc gì không giải quyết được.