Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
ngậm, khép (miệng)
Chạm môi trên vào môi dưới và khép miệng lại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 윗입술과 아랫입술을 붙여 입을 닫다.
Anh ấy tự ti vì răng hô nên thường có ý ngậm miệng lại.
Căng thẳng, tôi mím chặt môi, trả lời câu hỏi của người phỏng vấn với vẻ mặt cứng đờ.