Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

상금

sanggeum[상금]Trung cấp · TOPIK II

tiền thưởng

Danh từGốc Hán: 賞金thưởng kim

  1. 1

    tiền thưởng

    Tiền đưa ra như là phần thưởng cho việc đoạt giải cao hay xây dựng được thành tích nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 업적을 세우거나 우승을 하는 등의 일에 대하여 상으로 주는 돈.

    • Người chiến thắng cuộc thi hát này sẽ nhận tiền thưởng năm triệu won và quà tặng.

    • Sau khi vô địch cuộc thi đố vui có giải thưởng ba triệu won, anh ấy đã quyên góp toàn bộ tiền thưởng để giúp hàng xóm khó khăn.